Từ: xét có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xét:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xét

Dịch xét sang tiếng Trung hiện đại:

《检查。》truy xét.
追查

《仔细看。》
xét lời nói, xem việc làm.
察 其言, 观其行。
酌情 《斟酌情况。》
搜查 《搜索检查(犯罪的人或违禁的东西)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xét

xét:xét hỏi, xét nét, xét án
xét𪹾:soi xét
xét𥌀:xét xem, soi xét
xét tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xét Tìm thêm nội dung cho: xét