Từ: mỹ mãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mỹ mãn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mỹmãn

Nghĩa mỹ mãn trong tiếng Việt:

["- Tốt đẹp đến mức độ cao hoặc đầy đủ, hoàn toàn phù hợp với lòng mong ước: Kết quả mỹ mãn."]

Dịch mỹ mãn sang tiếng Trung hiện đại:

和美 《和睦美满。》美满 《美好圆满。》
nhân duyên mỹ mãn; chồng loan vợ phụng.
美满姻缘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mãn

mãn:mãn nguyện; sung mãn
mãn滿:mãn nguyện
mãn:mãn (con mọt)
mãn:mãn (con mọt)

Gới ý 17 câu đối có chữ mỹ:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

滿

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

mỹ mãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mỹ mãn Tìm thêm nội dung cho: mỹ mãn