Chữ 禮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禮, chiết tự chữ LÃI, LẠY, LẤY, LẨY, LẪY, LẺ, LỂ, LỄ, LỞI, LỠI, RẨY, RẼ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禮:
Pinyin: li3;
Việt bính: lai5
1. [典禮] điển lễ 2. [背禮] bội lễ 3. [博文約禮] bác văn ước lễ 4. [覲禮] cận lễ 5. [九禮] cửu lễ 6. [割禮] cát lễ 7. [拘禮] câu lễ 8. [執禮] chấp lễ 9. [制禮] chế lễ 10. [嘉禮] gia lễ 11. [婚禮] hôn lễ 12. [昏禮] hôn lễ 13. [凶禮] hung lễ 14. [亢禮] kháng lễ 15. [禮物] lễ vật 16. [六禮] lục lễ 17. [免禮] miễn lễ 18. [儀禮] nghi lễ 19. [冠禮] quan lễ;
禮 lễ
Nghĩa Trung Việt của từ 禮
(Danh) Nghi thức trong đời sống xã hội (do quan niệm đạo đức và phong tục tập quán hình thành).◎Như: hôn lễ 婚禮 nghi thức hôn nhân, tang lễ 喪禮 nghi tiết về tang chế, điển lễ 典禮 điển pháp nghi thức.
(Danh) Phép tắc, chuẩn tắc, quy phạm.
◇Lễ Kí 禮記: Phù lễ giả, sở dĩ định thân sơ, quyết hiềm nghi, biệt đồng dị, minh thị phi dã 夫禮者, 所以定親疏, 決嫌疑, 別同異, 明是非也 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Lễ, đó là để định thân hay sơ, xét sự ngờ vực, phân biệt giống nhau và khác nhau, tỏ rõ đúng và sai.
(Danh) Thái độ và động tác biểu thị tôn kính.
◎Như: lễ nhượng 禮讓 thái độ và cử chỉ bày tỏ sự kính nhường, tiên lễ hậu binh 先禮後兵 trước đối xử ôn hòa tôn kính sau mới dùng võ lực.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lưu Bị viễn lai cứu viện, tiên lễ hậu binh, chủ công đương dụng hảo ngôn đáp chi 劉備遠來救援, 先禮後兵, 主公當用好言答之 (Đệ thập nhất hồi) Lưu Bị từ xa lại cứu, trước dùng lễ sau dùng binh, chúa công nên lấy lời tử tế đáp lại.
(Danh) Tên gọi tắt của Lễ Kí 禮記.
(Danh) Kinh điển của nhà Nho.
§ Ghi chú: Từ nhà Hán về sau gọi chung Chu Lễ 周禮, Nghi Lễ 儀禮 và Lễ Kí 禮記 là Tam lễ 三禮.
(Danh) Vật biếu tặng, đồ vật kính dâng.
◎Như: lễ vật 禮物 tặng vật dâng biếu để tỏ lòng tôn kính, hiến lễ 獻禮 dâng tặng lễ vật.
(Danh) Họ Lễ.
(Động) Tế, cúng.
◇Nghi lễ 儀禮: Lễ san xuyên khâu lăng ư Tây môn ngoại 禮山川丘陵於西門外 (Cận lễ 覲禮) Tế núi sông gò đống ở ngoài cửa Tây.
(Động) Tôn kính, hậu đãi.
◇Lễ Kí 禮記: Lễ hiền giả 禮賢者 (Nguyệt lệnh 月令) Tôn kính hậu đãi người hiền.
lễ, như "đi lễ; lễ phép; đi lễ" (vhn)
lạy, như "vái lạy" (btcn)
lẩy, như "run lẩy bẩy" (btcn)
lẫy, như "lẫy lừng" (btcn)
lẻ, như "lẻ loi" (btcn)
lể, như "lể gai" (btcn)
rẩy, như "run rẩy" (btcn)
lãi, như "được lãi, lời lãi" (gdhn)
lấy, như "lấy chồng; lấy tiền" (gdhn)
lỡi, như "xem Lễ" (gdhn)
lởi, như "xởi lởi" (gdhn)
rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮
| lãi | 禮: | được lãi, lời lãi |
| lạy | 禮: | vái lạy |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 禮: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 禮: | lẫy lừng |
| lẻ | 禮: | lẻ loi |
| lể | 禮: | lể gai |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 禮: | xởi lởi |
| lỡi | 禮: | xem Lễ |
| rẩy | 禮: | run rẩy |
| rẫy | 禮: | |
| rẻ | 禮: | |
| rẽ | 禮: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 禮:
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: 禮 Tìm thêm nội dung cho: 禮
