Chữ 禮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禮, chiết tự chữ LÃI, LẠY, LẤY, LẨY, LẪY, LẺ, LỂ, LỄ, LỞI, LỠI, RẨY, RẼ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禮:

禮 lễ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禮

Chiết tự chữ lãi, lạy, lấy, lẩy, lẫy, lẻ, lể, lễ, lởi, lỡi, rẩy, rẽ bao gồm chữ 示 豊 hoặc 礻 豊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 禮 cấu thành từ 2 chữ: 示, 豊
  • kì, thị
  • 2. 禮 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 豊
  • kì, thị, tự
  • lễ [lễ]

    U+79AE, tổng 17 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li3;
    Việt bính: lai5
    1. [典禮] điển lễ 2. [背禮] bội lễ 3. [博文約禮] bác văn ước lễ 4. [覲禮] cận lễ 5. [九禮] cửu lễ 6. [割禮] cát lễ 7. [拘禮] câu lễ 8. [執禮] chấp lễ 9. [制禮] chế lễ 10. [嘉禮] gia lễ 11. [婚禮] hôn lễ 12. [昏禮] hôn lễ 13. [凶禮] hung lễ 14. [亢禮] kháng lễ 15. [禮物] lễ vật 16. [六禮] lục lễ 17. [免禮] miễn lễ 18. [儀禮] nghi lễ 19. [冠禮] quan lễ;

    lễ

    Nghĩa Trung Việt của từ 禮

    (Danh) Nghi thức trong đời sống xã hội (do quan niệm đạo đức và phong tục tập quán hình thành).
    ◎Như: hôn lễ
    nghi thức hôn nhân, tang lễ nghi tiết về tang chế, điển lễ điển pháp nghi thức.

    (Danh)
    Phép tắc, chuẩn tắc, quy phạm.
    ◇Lễ Kí : Phù lễ giả, sở dĩ định thân sơ, quyết hiềm nghi, biệt đồng dị, minh thị phi dã , , , , (Khúc lễ thượng ) Lễ, đó là để định thân hay sơ, xét sự ngờ vực, phân biệt giống nhau và khác nhau, tỏ rõ đúng và sai.

    (Danh)
    Thái độ và động tác biểu thị tôn kính.
    ◎Như: lễ nhượng thái độ và cử chỉ bày tỏ sự kính nhường, tiên lễ hậu binh trước đối xử ôn hòa tôn kính sau mới dùng võ lực.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lưu Bị viễn lai cứu viện, tiên lễ hậu binh, chủ công đương dụng hảo ngôn đáp chi , , (Đệ thập nhất hồi) Lưu Bị từ xa lại cứu, trước dùng lễ sau dùng binh, chúa công nên lấy lời tử tế đáp lại.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của Lễ Kí .

    (Danh)
    Kinh điển của nhà Nho.
    § Ghi chú: Từ nhà Hán về sau gọi chung Chu Lễ , Nghi Lễ Lễ Kí Tam lễ .

    (Danh)
    Vật biếu tặng, đồ vật kính dâng.
    ◎Như: lễ vật tặng vật dâng biếu để tỏ lòng tôn kính, hiến lễ dâng tặng lễ vật.

    (Danh)
    Họ Lễ.

    (Động)
    Tế, cúng.
    ◇Nghi lễ : Lễ san xuyên khâu lăng ư Tây môn ngoại 西 (Cận lễ ) Tế núi sông gò đống ở ngoài cửa Tây.

    (Động)
    Tôn kính, hậu đãi.
    ◇Lễ Kí : Lễ hiền giả (Nguyệt lệnh ) Tôn kính hậu đãi người hiền.

    lễ, như "đi lễ; lễ phép; đi lễ" (vhn)
    lạy, như "vái lạy" (btcn)
    lẩy, như "run lẩy bẩy" (btcn)
    lẫy, như "lẫy lừng" (btcn)
    lẻ, như "lẻ loi" (btcn)
    lể, như "lể gai" (btcn)
    rẩy, như "run rẩy" (btcn)
    lãi, như "được lãi, lời lãi" (gdhn)
    lấy, như "lấy chồng; lấy tiền" (gdhn)
    lỡi, như "xem Lễ" (gdhn)
    lởi, như "xởi lởi" (gdhn)
    rẽ, như "chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 禮:

    , 𥜌,

    Dị thể chữ 禮

    , ,

    Chữ gần giống 禮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禮 Tự hình chữ 禮 Tự hình chữ 禮 Tự hình chữ 禮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮

    lãi:được lãi, lời lãi
    lạy:vái lạy
    lấy:lấy chồng; lấy tiền
    lẩy:run lẩy bẩy
    lẫy:lẫy lừng
    lẻ:lẻ loi
    lể:lể gai
    lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
    lởi:xởi lởi
    lỡi:xem Lễ
    rẩy:run rẩy
    rẫy: 
    rẻ: 
    rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 禮:

    Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

    Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

    Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

    Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

    Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

    Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

    Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

    Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

    禮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禮 Tìm thêm nội dung cho: 禮