Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ăn trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Cho vào cơ thể qua miệng: Ăn có nhai, nói có nghĩ (tng) 2. Dự bữa cơm, bữa tiệc: Có người mời ăn 3. Ăn uống nhân một dịp gì: ăn tết 4. Dùng phương tiện gì để ăn: Người âu-châu không quen ăn đũa 5. Hút thuốc hay nhai trầu: Ông cụ ăn thuốc bà cụ ăn trầu 6. Tiếp nhận, tiêu thụ: Xe này ăn tốn xăng; lò này ăn nhiều than 7. Nhận lấy để chở đi: Ô-tô ăn khách; tàu ăn hàng 8. Phải nhận lấy cái không hay: Ăn đòn; ăn đạn 9. Nhận để hưởng: Ăn thừa tự; ăn lương; ăn hoa hồng 10. Thông với, hợp vào: Sông ăn ra biển 11. Được thấm vào, dính vào: Giấy ăn mực; Sơn ăn từng mặt (tng); Hồ dán không ăn 12. Phụ vào, thuộc về: Ruộng này ăn về xã tôi 13. Giành lấy về phần mình: Ăn giải 14. Có tác dụng: Phanh này không ăn 15. Tương đương với: Một cân ta ăn 600 gam 16. Ngang giá với: Hôm nay một đô-la Mĩ ăn mười ba nghìn đồng Việt-nam."]Dịch ăn sang tiếng Trung hiện đại:
餐; 吃 《把食物等放到嘴里经过咀嚼咽下去(包括吸、喝)。》ăn liên hoan聚餐。
ăn cơm.
吃饭。
书
嘬 《咬; 吃。》
书
爨 《烧火煮饭。》
ăn riêng.
分爨。
(anh em) ra ở riêng; ăn riêng.
分居异爨 (旧时指弟兄分家过日子)。 啖 《吃或给别人吃。》
ăn cơm
啖饭。
动 《吃; 喝(多用于否定式)。》
bệnh này không nên ăn thịt cá.
这病不宜动荤腥。
朵颐 《指鼓动腮颊嚼东西的样子。》
ăn đã.
大快朵颐(形容食物鲜美, 吃得很满意)。
书
噍 《嚼; 吃东西。》
开; 茹; 食 《吃。》
anh ấy ăn hết bánh bao rồi.
他把包子都开了。
ăn chay.
茹素。
ăn thịt.
食肉。
喂 《给动物东西吃; 饲养。》
鹐 《尖嘴的鸟啄食。》
đừng để gà ăn lúa mạch ngoài đồng.
别让鸡鹐了地里的麦穗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |

Tìm hình ảnh cho: ăn Tìm thêm nội dung cho: ăn
