Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: miệt thị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ miệt thị:
miệt thị
Coi khinh, khinh thị. ◎Như:
miệt thị pháp luật
蔑視法律.
Nghĩa miệt thị trong tiếng Việt:
["- Coi khinh, coi thường: Thực dân miệt thị dân tộc thuộc địa."]Dịch miệt thị sang tiếng Trung hiện đại:
蔑; 蔑视 《轻视; 小看。》Nghĩa chữ nôm của chữ: miệt
| miệt | 𡌀: | miệt vườn |
| miệt | 㩢: | miệt thị |
| miệt | 櫗: | miệt vườn |
| miệt | 𤻻: | miệt mài |
| miệt | 䁾: | miệt thị |
| miệt | 篾: | miệt phiến (lạt tre) |
| miệt | : | miệt phiến (lạt tre); miệt thanh (cật tre) |
| miệt | 蔑: | miệt thị |
| miệt | : | miệt thị; vu miệt (nói xấu) |
| miệt | : | miệt mòng (con mòng) |
| miệt | 蠛: | miệt mòng (con mòng) |
| miệt | : | miệt thị; vu miệt (nói xấu) |
| miệt | 袜: | miệt tử (bít tất) |
| miệt | 襪: | miệt tử (bít tất) |
| miệt | : | miệt tử (bít tất) |
| miệt | 𨡊: | miền miệt, mài miệt |
| miệt | : | miệt tử (bít tất) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thị
| thị | 侍: | thị (hầu hạ, chăm sóc) |
| thị | 嗜: | thị (mê, thích) |
| thị | 市: | thành thị |
| thị | 恃: | |
| thị | 施: | thị uy |
| thị | 是: | lời thị phi |
| thị | 柿: | quả thị |
| thị | 柹: | cây thị |
| thị | 氏: | vô danh thị |
| thị | 眎: | tuần thị (kiểm sát) |
| thị | 示: | yết thị |
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
| thị | 視: | thị sát; giám thị |
| thị | 豉: | thị (lên men đậu đen) |
| thị | 鈰: | chất cerium |
| thị | 铈: | chất cerium |

Tìm hình ảnh cho: miệt thị Tìm thêm nội dung cho: miệt thị
