Từ: 飲灰洗胃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飲灰洗胃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩm hôi tẩy vị
Uống nước tro mà rửa dạ dày. Tỉ dụ hối lỗi và quyết sửa đổi. § Nguồn gốc: ◇Tấn Thư 書:
Ngô dục dĩ thuần hôi tam hộc tẩy ngô phúc, phúc uế ác, cố sinh hung tử, nhi niên nhị thập dư tiện dục sát công
, 惡, 子, 便公 (Thạch Quý Long tái kí hạ 下).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飲

hẩm:cơm hẩm, hẩm hiu
ẩm:ẩm ướt
ỏm: 
ỡm:ỡm ờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胃

vị:vị (bao tử, dạ dày)
飲灰洗胃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飲灰洗胃 Tìm thêm nội dung cho: 飲灰洗胃