Từ: 雲端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雲端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vân đoan
Trong mây, từng mây, trên mây. § Cũng như:
vân biểu
表,
vân tiêu
霄. ◇Lí Bạch 白:
Quyển duy vọng nguyệt không trường thán, Mĩ nhân như hoa cách vân đoan
歎, 端 (Trường tương tư 思).

Nghĩa của 云端 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúnduān] trong mây。云里。
飞机从云端飞来。
máy bay từ trong mây bay ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雲

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
雲端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雲端 Tìm thêm nội dung cho: 雲端