Cao su chống va đập cửa

Từ: ngoan cường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngoan cường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngoancường

ngoan cường
Kiên định, kiên quyết, kiên cường, quật cường.

Nghĩa ngoan cường trong tiếng Việt:

["- Bền bỉ và cương quyết: Chiến đấu ngoan cường."]

Dịch ngoan cường sang tiếng Trung hiện đại:

不懈 《不松懈。》tiến hành cuộc tranh đấu bền bỉ ngoan cường
进行不懈的斗争。
犟劲 《顽强的意志、劲头。》
顽强 《坚强; 强硬。》
anh ấy rất ngoan cường, chưa bao giờ khuất phục trước khó khăn.
他很顽强, 没有向困难低过头。
cuộc đấu tranh ngoan cường.
顽强的斗争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoan

ngoan𠺿:ngoan ngoãn
ngoan:ngoan ngoãn
ngoan:ngoan ngoãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: cường

cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cường:cường hồ (keo dán)
cường:cường (quan tiền ngày xưa)
cường:cường (quan tiền ngày xưa)
ngoan cường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngoan cường Tìm thêm nội dung cho: ngoan cường