Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 耳提面命 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳提面命:
Nghĩa của 耳提面命 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěrtímiànmìng] Hán Việt: NHĨ ĐỀ DIỆN MỆNH
ân cần dạy bảo; tận tâm chỉ bảo。《诗经·大雅抑》:"匪面命之,言提其耳。"不但当面告诉他,而且揪着他的耳朵向他进,形容恳切地教导。
ân cần dạy bảo; tận tâm chỉ bảo。《诗经·大雅抑》:"匪面命之,言提其耳。"不但当面告诉他,而且揪着他的耳朵向他进,形容恳切地教导。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 提
| chề | 提: | ê chề; chàn chề |
| dè | 提: | dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè |
| dề | 提: | dầm dề; dề dà |
| nhè | 提: | nhè thức ăn ra, khóc nhè |
| re | 提: | im re |
| rè | 提: | rụt rè |
| rề | 提: | rề rề |
| đè | 提: | đè đầu cưỡi cổ, đè nén |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 耳提面命 Tìm thêm nội dung cho: 耳提面命
