Từ: 百废待举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百废待举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百废待举 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎifèidàijǔ] Hán Việt: BÁCH PHẾ ĐÃI CỬ
việc cần làm ngay; (Còn nhiều việc dây dưa cần nhanh chóng tiến hành làm ngay.) 许多延误了或搁下来的事情都等待马上举办。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
百废待举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百废待举 Tìm thêm nội dung cho: 百废待举