Nghĩa của 棒操 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàngcāo] bổng thao; bài thể dục với gậy。以棒为器械的艺术体操项目,以摆动、抛接、打击为基本动作完成各种优美造形。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棒
| búng | 棒: | búng tai |
| bọng | 棒: | đòn bọng |
| bổng | 棒: | bổng cầu |
| bộng | 棒: | bộng ong |
| vóng | 棒: | |
| vổng | 棒: | vổng lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 操
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| tháo | 操: | tháo vát |
| thạo | 操: | thành thạo |
| xáo | 操: | xáo trộn |

Tìm hình ảnh cho: 棒操 Tìm thêm nội dung cho: 棒操
