Từ: 保护国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保护国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保护国 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎohùguó] nước bị bảo hộ。因被迫订立不平等条约将部分主权(如外交主权)交给别国而受其"保护"的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
保护国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保护国 Tìm thêm nội dung cho: 保护国