Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 唎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唎, chiết tự chữ LỜI, RỈA, TRƠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唎

Chiết tự chữ lời, rỉa, trơi bao gồm chữ 口 利 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唎 cấu thành từ 2 chữ: 口, 利
  • khẩu
  • lì, lời, lợi
  • []

    U+550E, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4, li1;
    Việt bính: le3 le5 lei1 li1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 唎



    lời, như "lời nói" (vhn)
    rỉa, như "rỉa rói" (btcn)
    trơi, như "ma trơi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 唎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 唎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唎 Tự hình chữ 唎 Tự hình chữ 唎 Tự hình chữ 唎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唎

    lời:lời nói
    rỉa:rỉa rói
    trơi:ma trơi
    唎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唎 Tìm thêm nội dung cho: 唎