Từ: 后婚儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后婚儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后婚儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuhūnr] tái giá; đi bước nữa。称再嫁的妇女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
后婚儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后婚儿 Tìm thêm nội dung cho: 后婚儿