Chữ 粛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粛, chiết tự chữ TÚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 粛:

粛 túc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 粛

粛

Chiết tự chữ 粛

Chiết tự chữ túc bao gồm chữ 聿 丿 米 丨 hoặc 肀 丿 米 丨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 粛 cấu thành từ 4 chữ: 聿, 丿, 米, 丨
  • 聿 duật
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 米 mè, mễ
  • 丨 cổn
  • 2. 粛 cấu thành từ 4 chữ: 肀, 丿, 米, 丨
  • 肀 duật, duật1
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 米 mè, mễ
  • 丨 cổn
  • túc [túc]

    U+7C9B, tổng 11 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4;
    Việt bính: ;

    粛 túc

    Nghĩa Trung Việt của từ 粛

    Tục dùng như chữ túc 肅.

    Chữ gần giống với 粛:

    䉽, 䉾, 䉿, 䊀, 畨, 粒, 粓, 粕, 粗, 粘, 粚, 粛, 粜, 粝, 粒, 𥹉, 𥹘, 𥹙,

    Chữ gần giống 粛

    嘨, 繍, 簘, 一, 蒩, 蒯, 蒮, 蒭, 蒬, 蒫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粛 Tự hình chữ 粛 Tự hình chữ 粛 Tự hình chữ 粛

    粛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粛 Tìm thêm nội dung cho: 粛