Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 粛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粛, chiết tự chữ TÚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 粛:

粛 túc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 粛

Chiết tự chữ túc bao gồm chữ 聿 丿 米 丨 hoặc 肀 丿 米 丨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 粛 cấu thành từ 4 chữ: 聿, 丿, 米, 丨
  • duật
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • mè, mễ
  • cổn
  • 2. 粛 cấu thành từ 4 chữ: 肀, 丿, 米, 丨
  • duật, duật1
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • mè, mễ
  • cổn
  • túc [túc]

    U+7C9B, tổng 11 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4;
    Việt bính: ;

    túc

    Nghĩa Trung Việt của từ 粛

    Tục dùng như chữ túc .

    Chữ gần giống với 粛:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥹉, 𥹘, 𥹙,

    Chữ gần giống 粛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粛 Tự hình chữ 粛 Tự hình chữ 粛 Tự hình chữ 粛

    粛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粛 Tìm thêm nội dung cho: 粛