Từ: mâu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ mâu:
Đây là các chữ cấu thành từ này: mâu
Pinyin: mao2;
Việt bính: maau4
1. [矛盾] mâu thuẫn;
矛 mâu
Nghĩa Trung Việt của từ 矛
(Danh) Một thừ binh khí thời xưa, như cái giáo, cán dài có mũi nhọn.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trình Phổ phi mã đĩnh mâu, trực thủ Hồ Chẩn 程普飛馬挺矛, 直取胡軫 (Đệ ngũ hồi) Trình Phổ vác mâu phi ngựa ra đánh thẳng Hồ Chẩn.
mâu, như "xà mâu" (vhn)
mấu, như "mấu vào" (btcn)
Nghĩa của 矛 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 矛:
矛,Tự hình:

U+725F, tổng 6 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: mou2, mu4, mao4;
Việt bính: mau4;
牟 mưu, mâu
Nghĩa Trung Việt của từ 牟
(Động) Cướp, lấy.◎Như: mưu lợi 牟利 trục lợi.
(Động) Ngang bằng.
§ Thông 侔.
(Danh) Lúa mạch to.
§ Thông 麰.
(Danh) Họ Mưu.
(Tính) To, lớn.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Hiền giả chi đạo, mưu nhi nan tri, diệu nhi nan kiến 賢者之道, 牟而難知, 妙而難見 (Hữu thủy lãm 有始覽, Cẩn thính 謹聽) Đạo của bậc hiền tài, to lớn khó biết, mầu nhiệm khó thấy.(Trạng thanh) Tiếng bò kêu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là mâu.
màu, như "màu sắc" (vhn)
mâu, như "mâu lợi (tìm kiếm)" (btcn)
mầu, như "mầu nhiệm" (btcn)
mào, như "mào gà" (gdhn)
mưu, như "mưu thủ bạo lợi (tìm lợi)" (gdhn)
Nghĩa của 牟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: MÂU
1. kiếm; kiếm lấy。牟取。
牟利。
kiếm lời.
2. họ Mâu。(Móu)姓。
Từ ghép:
牟利 ; 牟取
[mù]
Bộ: 牛(Ngưu)
Hán Việt: MẬU
Mậu Bình (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。牟平,县名,在中国山东。
Dị thể chữ 牟
麰,
Tự hình:

Pinyin: mou2;
Việt bính: mau4;
侔 mâu
Nghĩa Trung Việt của từ 侔
(Động) Ngang nhau, bằng nhau.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hiền ngu lưỡng giả bất tương mâu 賢愚兩者不相侔 (Côn sơn ca 崑山歌) Hiền ngu hai đàng không sánh nhau.
(Động) Đoạt, lấy.
§ Cũng như 牟.
mầu, như "mầu nhiệm" (vhn)
mâu, như "mâu (đều, ngang hàng)" (btcn)
Nghĩa của 侔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: MÂU
ngang nhau; bằng nhau。相等;齐。
相侔。
ngang nhau.
Chữ gần giống với 侔:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: mou2;
Việt bính: mau4;
眸 mâu
Nghĩa Trung Việt của từ 眸
(Danh) Con ngươi mắt.§ Cũng như nhãn châu 眼珠.
(Danh) Mắt.
◎Như: minh mâu hạo xỉ 明眸皓齒 mắt sáng răng trắng.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Tam thiên thế giới nhập thi mâu 三千世界入詩眸 (Đại Lãm Thần Quang tự 大覽神光寺) Ba nghìn thế giới thu vào mắt (nhà) thơ.
mâu, như "ngưng mâu (đăm đăm)" (gdhn)
Nghĩa của 眸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: MÂU
con ngươi; con mắt。眸子。
凝眸。
nhìn chăm chú.
明眸皓齿。
mắt sáng răng trắng.
Từ ghép:
眸子
Chữ gần giống với 眸:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Pinyin: mou2;
Việt bính: mai4 mau4;
蛑 mâu
Nghĩa Trung Việt của từ 蛑
(Danh) Tưu mâu 蝤蛑: xem tưu 蝤.mâu, như "tưu mâu (cua gai, cua bể)" (gdhn)
Nghĩa của 蛑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: MÂU
cua biển mai hình thoi。蝤蛑: 海蟹的一类,头胸部的甲略呈梭形,鳌长而大。常栖息在海底。
Chữ gần giống với 蛑:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

mâu, cù, mậu, mục [mâu, cù, mậu, mục]
U+7F2A, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: mou2, jiu1, liao3, miao4, miu4, mu4;
Việt bính: mau4 mau6 miu6;
缪 mâu, cù, mậu, mục
Nghĩa Trung Việt của từ 缪
Giản thể của chữ 繆.mậu, như "trù mậu" (gdhn)
Nghĩa của 缪 trong tiếng Trung hiện đại:
[Miào]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: MẬU
họ Mậu。姓。
[miù]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: MÂU, MẬU
sai lầm。纰谬:错误。
[móu]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: MÂU, MẬU
1. vấn vương。绸缪:缠绵。
2. sửa nhà trước khi có mưa; chuẩn bị sẵn sàng (ví với việc đề phòng trước)。绸缪:趁着天没下雨,先修缮房屋门窗。比喻事先防备。
Dị thể chữ 缪
繆,
Tự hình:

Pinyin: mao2, mou2, wu2, wu4;
Việt bính: maau4;
蝥 mâu, mao
Nghĩa Trung Việt của từ 蝥
(Danh) Loài xén tóc.§ Một thứ sâu cắn gốc lúa, nó làm hại rất dữ, cho nên cũng dùng để ví kẻ tiểu nhân làm hại. Tục viết là 蟊.Một âm là mao.
(Danh) Ban mao 班蝥 sâu ban miêu.
§ Sâu này mình đen, vỏ cứng, chân nhỏ mà dài, trên cánh có vằn vàng và đen, bay được, tính tàn bạo, bắt sâu bọ khác ăn thịt, có thể dùng làm thuốc. Còn có những tên sau: ban miêu 斑貓, ban mâu 斑蝥, mâu 蝥, hổ giáp trùng 虎甲蟲.
miêu, như "ban miêu (xác bọ cantharides phơi khô làm thuốc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蝥:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Dị thể chữ 蝥
蟊,
Tự hình:

mâu, cù, mậu, mục [mâu, cù, mậu, mục]
U+7E46, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: mou2, jiu1, liao3, miao4, miu4, mu4;
Việt bính: mau4 mau6 miu6 muk6
1. [綢繆] trù mâu 2. [未雨綢繆] vị vũ trù mâu;
繆 mâu, cù, mậu, mục
Nghĩa Trung Việt của từ 繆
(Động) Kết, buộc.◎Như: trù mâu 綢繆 ràng buộc.Một âm là cù.
(Động) Vặn, thắt.
◇Hán Thư 漢書: Tức tự cù tử 即自繆死 (Ngoại thích truyện hạ 外戚傳下) Liền tự thắt cổ chết.Một âm là mậu.
(Danh) Lầm lỗi.
§ Thông mậu 謬.
(Danh) Họ Mậu.
(Tính) Sai, lầm.
§ Thông mậu 謬.
◇Trang Tử 莊子: Đa từ mậu thuyết, bất canh nhi thực, bất chức nhi ý 多辭繆說, 不耕而食, 不織而衣 (Đạo Chích 盜跖) Lời nhiều bàn nhảm, không cày mà ăn, không dệt mà mặc.
(Động) Giả dối, trá ngụy.
◇Hán Thư 漢書: Mậu vi cung kính 繆為恭敬 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Giả vờ cung kính.Một âm là mục.
(Danh) Thứ bậc trong tông miếu thời xưa.
§ Thông mục 穆.Một âm là liễu.
(Động) Quấn vòng, triền nhiễu.
§ Thông liễu 繚.
◇Hán Thư 漢書: Liễu nhiễu ngọc tuy 繆繞玉綏 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Quấn vòng dây đeo ngọc.
mậu, như "trù mậu" (gdhn)
Chữ gần giống với 繆:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 繆
缪,
Tự hình:

Pinyin: mao2, meng2;
Việt bính: maau4;
蟊 mâu
Nghĩa Trung Việt của từ 蟊
Tục mượn dùng như chữ mâu 蝥.mâu, như "mâu tặc (kẻ báo hại)" (gdhn)
Nghĩa của 蟊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: MÂU
sâu lúa。吃苗根的害虫。
Từ ghép:
蟊贼
Chữ gần giống với 蟊:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Dị thể chữ 蟊
蝥,
Tự hình:

Pinyin: mou2;
Việt bính: mau4
1. [兜鍪] đâu mâu;
鍪 mâu
Nghĩa Trung Việt của từ 鍪
(Danh) Một thứ nồi thổi nấu thời xưa.(Danh) Mũ trụ dùng cho binh sĩ đội đầu thời xưa.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Giáp, thuẫn, đê, mâu, thiết mạc, ..., vô bất tất cụ 甲, 盾, 鞮, 鍪, 鐵幕, ..., 無不畢具 (Hàn sách nhất 韓策一) Áo giáp, mộc, ủng da, giáp sắt che cánh tay, ..., không có gì là không đủ.
Nghĩa của 鍪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: MÂU
mũ chiến; mũ đâu mâu (cách gọi cũ)。兜鍪:古代作战时戴的盔。
Chữ gần giống với 鍪:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Tự hình:

Nghĩa của 麰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt:
1. lúa mạch。古代称大麦。
2. men; bột nở。指大麦做成的曲。
Tự hình:

Dịch mâu sang tiếng Trung hiện đại:
戈 《古代兵器, 横刃, 用青铜或铁制成, 装有长柄。》矛 《古代兵器, 在长杆的一端装有青铜或铁制成的枪头。》
矛盾 《矛和盾是古代两种作用不同的武器。古代故事传说, 有一个人卖矛和盾, 夸他的盾最坚固, 什么东西也戳不破; 又夸他的矛最锐利, 什么东西都能刺进去。旁人问他, "拿你的矛来刺你的盾怎么样?"那人 没法回答了(见于《韩非子·难一》)。后来"矛盾"连举, 比喻言语行为自相抵触。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mâu
| mâu | 侔: | mâu (đều, ngang hàng) |
| mâu | 哞: | mâu (tiếng trâu bò kêu) |
| mâu | 牟: | mâu lợi (tìm kiếm) |
| mâu | 眸: | ngưng mâu (đăm đăm) |
| mâu | 矛: | xà mâu |
| mâu | 蛑: | tưu mâu (cua gai, cua bể) |
| mâu | 蟊: | mâu tặc (kẻ báo hại) |

Tìm hình ảnh cho: mâu Tìm thêm nội dung cho: mâu
