Từ: 锤金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锤金:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 锤 • 金

Nghĩa của 锤金 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuíjīn] dát vàng。将金子锻打为薄箔的动作、技艺或过程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锤

chuỳ锤:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
thuỳ锤:thuỳ (cái cân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại
锤金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锤金 Tìm thêm nội dung cho: 锤金