Từ: 上坐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上坐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng tọa
Chỉ một người cao tuổi đã đạt bốn tiêu chuẩn sau: 1) Ðức hạnh cao; 2) Nắm vững tất cả giáo lí căn bản của Phật pháp; 3) Nắm vững các phép Thiền định; 4) Người đã diệt ô nhiễm, phiền não và đạt giải thoát.Danh hiệu
thượng tọa
坐 được dùng sau này không hẳn là theo tất cả các tiêu chuẩn trên, thường chỉ để dùng cho các tỉ-khâu có danh tiếng, cao tuổi hạ (hòa thượng).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm
上坐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上坐 Tìm thêm nội dung cho: 上坐