Cao su chống va đập cửa

Chữ 巿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巿, chiết tự chữ PHẤT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 巿:

巿 phất

Đây là các chữ cấu thành từ này: 巿

巿

Chiết tự chữ 巿

Chiết tự chữ phất bao gồm chữ 一 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

巿 cấu thành từ 2 chữ: 一, 巾
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cân, khân, khăn
  • phất [phất]

    U+5DFF, tổng 4 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fat1 si5;

    巿 phất

    Nghĩa Trung Việt của từ 巿

    (Danh) Dây đeo lưng cho quan phục hoặc lễ phục thời xưa.
    § Cũng như phất
    hoặc .

    Chữ gần giống với 巿:

    巿, , ,

    Chữ gần giống 巿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巿 Tự hình chữ 巿 Tự hình chữ 巿 Tự hình chữ 巿

    巿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巿 Tìm thêm nội dung cho: 巿