Chữ 摅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摅, chiết tự chữ SƯ, THƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摅:

摅 sư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摅

摅

Chiết tự chữ 摅

Chiết tự chữ sư, thư bao gồm chữ 手 虑 hoặc 扌 虑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 摅 cấu thành từ 2 chữ: 手, 虑
  • 手 thủ
  • 虑 lư, lự
  • 2. 摅 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 虑
  • 扌 thủ
  • 虑 lư, lự
  • sư [sư]

    U+6445, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 攄;
    Pinyin: shu1, jiu1, liu2;
    Việt bính: syu1;

    摅 sư

    Nghĩa Trung Việt của từ 摅

    Giản thể của chữ 攄.
    thư, như "thư (phát biểu ý kiến)" (gdhn)

    Nghĩa của 摅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (攄)
    [shū]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: THU
    1. phát biểu; bày tỏ。表示;发表。
    略摅己意。
    nói sơ qua ý kiến của mình.
    2. lao theo。奔腾。

    Chữ gần giống với 摅:

    㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 摅

    攄,

    Chữ gần giống 摅

    挭, 搼, 搳, 搵, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摅 Tự hình chữ 摅 Tự hình chữ 摅 Tự hình chữ 摅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摅

    thư摅:thư (phát biểu ý kiến)
    摅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摅 Tìm thêm nội dung cho: 摅