Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 摅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摅, chiết tự chữ SƯ, THƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摅:
摅
Biến thể phồn thể: 攄;
Pinyin: shu1, jiu1, liu2;
Việt bính: syu1;
摅 sư
thư, như "thư (phát biểu ý kiến)" (gdhn)
Pinyin: shu1, jiu1, liu2;
Việt bính: syu1;
摅 sư
Nghĩa Trung Việt của từ 摅
Giản thể của chữ 攄.thư, như "thư (phát biểu ý kiến)" (gdhn)
Nghĩa của 摅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (攄)
[shū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: THU
1. phát biểu; bày tỏ。表示;发表。
略摅己意。
nói sơ qua ý kiến của mình.
2. lao theo。奔腾。
[shū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: THU
1. phát biểu; bày tỏ。表示;发表。
略摅己意。
nói sơ qua ý kiến của mình.
2. lao theo。奔腾。
Chữ gần giống với 摅:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 摅
攄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摅
| thư | 摅: | thư (phát biểu ý kiến) |

Tìm hình ảnh cho: 摅 Tìm thêm nội dung cho: 摅
