Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 摅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摅, chiết tự chữ SƯ, THƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摅:

摅 sư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摅

Chiết tự chữ sư, thư bao gồm chữ 手 虑 hoặc 扌 虑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 摅 cấu thành từ 2 chữ: 手, 虑
  • thủ
  • lư, lự
  • 2. 摅 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 虑
  • thủ
  • lư, lự
  • []

    U+6445, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 攄;
    Pinyin: shu1, jiu1, liu2;
    Việt bính: syu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 摅

    Giản thể của chữ .
    thư, như "thư (phát biểu ý kiến)" (gdhn)

    Nghĩa của 摅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (攄)
    [shū]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: THU
    1. phát biểu; bày tỏ。表示;发表。
    略摅己意。
    nói sơ qua ý kiến của mình.
    2. lao theo。奔腾。

    Chữ gần giống với 摅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 摅

    ,

    Chữ gần giống 摅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摅 Tự hình chữ 摅 Tự hình chữ 摅 Tự hình chữ 摅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摅

    thư:thư (phát biểu ý kiến)
    摅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摅 Tìm thêm nội dung cho: 摅