Chữ 應 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 應, chiết tự chữ ƯNG, ỨNG, ỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 應:

應 ứng, ưng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 應

Chiết tự chữ ưng, ứng, ừng bao gồm chữ 广 人 隹 心 hoặc 广 亻 隹 心 hoặc 广 倠 心 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 應 cấu thành từ 4 chữ: 广, 人, 隹, 心
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • nhân, nhơn
  • chuy
  • tim, tâm, tấm
  • 2. 應 cấu thành từ 4 chữ: 广, 亻, 隹, 心
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • nhân
  • chuy
  • tim, tâm, tấm
  • 3. 應 cấu thành từ 3 chữ: 广, 倠, 心
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • tim, tâm, tấm
  • ứng, ưng [ứng, ưng]

    U+61C9, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying1, ying4;
    Việt bính: jing1 jing3
    1. [應當] ứng đương 2. [應該] ưng cai 3. [不應] bất ưng, bất ứng 4. [報應] báo ứng 5. [感應] cảm ứng 6. [照應] chiếu ứng 7. [供應] cung ứng 8. [呼應] hô ứng 9. [內應] nội ứng 10. [反應] phản ứng;

    ứng, ưng

    Nghĩa Trung Việt của từ 應

    (Động) Đáp lời, thưa.
    ◎Như: ứng đối
    đối đáp.
    ◇Liêu trai chí dị : Hô chi bất ứng (Tân lang ) Gọi mà không trả lời.

    (Động)
    Nhận chịu, cho.
    ◎Như: hữu cầu tất ứng hễ cầu xin thì được cho.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tích Xuân thính liễu tuy thị vi nan, chỉ đắc ứng liễu , (Đệ ngũ thập hồi) Tích Xuân nghe xong tuy biết là khó làm, cũng phải nhận lời.

    (Động)
    Hòa theo, phụ họa.
    ◎Như: hưởng ứng phụ họa.
    ◇Sử Kí : Chư quận huyện khổ Tần lại giả, giai hình kì trưởng lại, sát chi dĩ ứng Trần Thiệp , , (Trần Thiệp thế gia ) Các quận huyện cực khổ vì quan lại nhà Tần, đều phơi bày tội trạng bọn trưởng quan, giết họ để hưởng ứng Trần Thiệp.

    (Động)
    Đối phó.
    ◎Như: ứng thế đối phó xử xự trong đời, tùy cơ ứng biến tùy theo trường hợp mà đối phó.

    (Động)
    Chứng thật, đúng với.
    ◎Như: ứng nghiệm đúng thật, hiệu nghiệm.
    ◇Thủy hử truyện : Giá tứ cú dao ngôn dĩ đô ứng liễu (Đệ tam thập cửu hồi) Bốn câu đồng dao đều nghiệm đúng (với tội trạng của Tống Giang).

    (Động)
    Thích hợp.
    ◎Như: đắc tâm ứng thủ nghĩ và làm hợp nhất, nghĩ sao làm vậy.
    ◇Dịch Kinh : Cương nhu giai ứng (Hằng quái ) Cương và nhu đều thuận hợp.

    (Động)
    Tiếp nhận.

    (Danh)
    Cái trống nhỏ.

    (Danh)
    Một thứ âm nhạc ngày xưa, dài 6 thước 5 tấc.

    (Danh)
    Họ Ứng.Một âm là ưng.

    (Phó)
    Nên thế, cần phải.
    ◎Như: ưng tu nên phải, chỉ ưng chỉ nên.
    ◇Lâm Tự Hoàn : Phàm sở ưng hữu, vô sở bất hữu , (Khẩu kĩ ) Tất cả những gì phải có, thì đều có cả.

    (Phó)
    Có lẽ, có thể.
    ◇Đỗ Phủ : Thử khúc chi ưng thiên thượng hữu, Nhân gian năng đắc kỉ hồi văn , (Tặng Hoa Khanh ) Khúc nhạc này chắc là chỉ có ở trên trời, (Ở) nhân gian mấy thuở mà được nghe.

    ứng, như "ứng phó; tương ứng" (vhn)
    ưng, như "bất ưng" (gdhn)
    ừng, như "uống rượu ừng ực" (gdhn)

    Chữ gần giống với 應:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 應

    ,

    Chữ gần giống 應

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 應 Tự hình chữ 應 Tự hình chữ 應 Tự hình chữ 應

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 應

    ưng:bất ưng
    ứng:ứng phó; tương ứng
    ừng:uống rượu ừng ực

    Gới ý 35 câu đối có chữ 應:

    Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

    Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

    Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

    Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

    Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

    Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

    Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

    Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

    Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

    Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

    Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

    Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

    應 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 應 Tìm thêm nội dung cho: 應