Từ: 一举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一举 trong tiếng Trung hiện đại:

[yījǔ] một lần hành động。一种举动;一次行动。
多此一举
uổng công vô ích; vẽ vời thêm chuyện.
成败在此一举
thành công hay thất bại đều ở lần này.
一举捣毁敌人的巢穴。
chỉ một trận là đập tan sào huyệt của kẻ địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
一举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一举 Tìm thêm nội dung cho: 一举