Từ: 一刬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一刬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一刬 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīchàn]
1. toàn bộ; hết thảy; đồng loạt。一概;全部。
一刬都是新的。
đều là đồ mới; tất cả đều là mới.
2. một mực。一味;总是(多见于早期白话)。
一刬地残害忠良。
một mực sát hại trung lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刬

sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
一刬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一刬 Tìm thêm nội dung cho: 一刬