Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 刬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刬, chiết tự chữ SẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刬:

刬 sản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 刬

Chiết tự chữ sản bao gồm chữ 戋 刀 hoặc 戋 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 刬 cấu thành từ 2 chữ: 戋, 刀
  • tiên, tàn
  • dao, đao, đeo
  • 2. 刬 cấu thành từ 2 chữ: 戋, 刂
  • tiên, tàn
  • đao, đao đứng
  • sản [sản]

    U+522C, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 剗;
    Pinyin: chan3, chuang1;
    Việt bính: caan2;

    sản

    Nghĩa Trung Việt của từ 刬

    Giản thể của chữ .
    sản, như "sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)" (gdhn)

    Nghĩa của 刬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (剗)
    [chǎn]
    Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 7
    Hán Việt: SẢN
    xúc; xoá bỏ; san (bằng xẻng); trừ bỏ。用锹或铲撮取或清除。
    Ghi chú: 另见chàn。
    刬除。
    xoá bỏ; trừ bỏ tận gốc.
    刬平。
    san bằng.
    Từ phồn thể: (剗)
    [chàn]
    Bộ: 刂(Đao)
    Hán Việt: SẢN
    đồng loạt; tất cả。一概。见〖一刬〗。
    Ghi chú: 另见chǎn。

    Chữ gần giống với 刬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

    Dị thể chữ 刬

    ,

    Chữ gần giống 刬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刬 Tự hình chữ 刬 Tự hình chữ 刬 Tự hình chữ 刬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刬

    sản:sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
    刬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刬 Tìm thêm nội dung cho: 刬