Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 刬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刬, chiết tự chữ SẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刬:
刬
Biến thể phồn thể: 剗;
Pinyin: chan3, chuang1;
Việt bính: caan2;
刬 sản
sản, như "sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)" (gdhn)
Pinyin: chan3, chuang1;
Việt bính: caan2;
刬 sản
Nghĩa Trung Việt của từ 刬
Giản thể của chữ 剗.sản, như "sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)" (gdhn)
Nghĩa của 刬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (剗)
[chǎn]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: SẢN
xúc; xoá bỏ; san (bằng xẻng); trừ bỏ。用锹或铲撮取或清除。
Ghi chú: 另见chàn。
刬除。
xoá bỏ; trừ bỏ tận gốc.
刬平。
san bằng.
Từ phồn thể: (剗)
[chàn]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: SẢN
đồng loạt; tất cả。一概。见〖一刬〗。
Ghi chú: 另见chǎn。
[chǎn]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 7
Hán Việt: SẢN
xúc; xoá bỏ; san (bằng xẻng); trừ bỏ。用锹或铲撮取或清除。
Ghi chú: 另见chàn。
刬除。
xoá bỏ; trừ bỏ tận gốc.
刬平。
san bằng.
Từ phồn thể: (剗)
[chàn]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: SẢN
đồng loạt; tất cả。一概。见〖一刬〗。
Ghi chú: 另见chǎn。
Dị thể chữ 刬
剗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刬
| sản | 刬: | sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) |

Tìm hình ảnh cho: 刬 Tìm thêm nội dung cho: 刬
