Từ: 一劳永逸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一劳永逸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一劳永逸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīláoyǒngyì] Hán Việt: NHẤT LAO VĨNH DẬT
làm một mẻ, khoẻ suốt đời; một lần vất vả suốt đời nhàn nhã。辛苦一次,把事情办好,以后就不再费事了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸

dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt:dè dặt; dìu dặt
dụt:dụt lửa (dập lửa)
giật: 
giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giợt: 
一劳永逸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一劳永逸 Tìm thêm nội dung cho: 一劳永逸