Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一劳永逸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一劳永逸:
Nghĩa của 一劳永逸 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīláoyǒngyì] Hán Việt: NHẤT LAO VĨNH DẬT
làm một mẻ, khoẻ suốt đời; một lần vất vả suốt đời nhàn nhã。辛苦一次,把事情办好,以后就不再费事了。
làm một mẻ, khoẻ suốt đời; một lần vất vả suốt đời nhàn nhã。辛苦一次,把事情办好,以后就不再费事了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 永
| viếng | 永: | viếng thăm |
| vánh | 永: | chóng vánh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 永: | |
| vĩnh | 永: | vĩnh viễn, vòi vĩnh |
| vảnh | 永: | vảnh tai |
| vắng | 永: | xa vắng |
| vẳng | 永: | văng vẳng |
| vểnh | 永: | vểnh mõm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸
| dật | 逸: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| dắt | 逸: | dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt |
| dặt | 逸: | dè dặt; dìu dặt |
| dụt | 逸: | dụt lửa (dập lửa) |
| giật | 逸: | |
| giặt | 逸: | trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau) |
| giợt | 逸: |

Tìm hình ảnh cho: 一劳永逸 Tìm thêm nội dung cho: 一劳永逸
