Chữ 僦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僦, chiết tự chữ TỰU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僦:

僦 tựu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僦

Chiết tự chữ tựu bao gồm chữ 人 就 hoặc 亻 就 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僦 cấu thành từ 2 chữ: 人, 就
  • nhân, nhơn
  • tựu
  • 2. 僦 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 就
  • nhân
  • tựu
  • tựu [tựu]

    U+50E6, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu4;
    Việt bính: zau6;

    tựu

    Nghĩa Trung Việt của từ 僦

    (Động) Thuê.
    ◎Như: tựu ốc
    thuê nhà.
    tựu, như "tề tựu" (gdhn)

    Nghĩa của 僦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 14
    Hán Việt: TỰU

    thuê; mướn。租赁。
    僦屋。
    nhà cho thuê.

    Chữ gần giống với 僦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Chữ gần giống 僦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僦 Tự hình chữ 僦 Tự hình chữ 僦 Tự hình chữ 僦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僦

    tựu:tề tựu
    僦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僦 Tìm thêm nội dung cho: 僦