Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僦, chiết tự chữ TỰU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僦:
僦
Pinyin: jiu4;
Việt bính: zau6;
僦 tựu
Nghĩa Trung Việt của từ 僦
(Động) Thuê.◎Như: tựu ốc 僦屋 thuê nhà.
tựu, như "tề tựu" (gdhn)
Nghĩa của 僦 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: TỰU
书
thuê; mướn。租赁。
僦屋。
nhà cho thuê.
Số nét: 14
Hán Việt: TỰU
书
thuê; mướn。租赁。
僦屋。
nhà cho thuê.
Chữ gần giống với 僦:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僦
| tựu | 僦: | tề tựu |

Tìm hình ảnh cho: 僦 Tìm thêm nội dung cho: 僦
