Từ: 一口气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一口气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一口气 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīkǒuqì] 1. một hơi thở; một chút sức lực。一口气息。
只要她还有一口气,就要尽力抢救。
chỉ cần bà ấy còn thở thì sẽ tận lực cấp cứu.
2. một mạch; một hơi。不间断地(做某件事)。
一口气儿说完。
nói hết một mạch
一口气跑到家。
chạy một mạch về nhà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
一口气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一口气 Tìm thêm nội dung cho: 一口气