Từ: 一唱一和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一唱一和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一唱一和 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīchàngyìhè] kẻ xướng người hoạ; bên xướng bên hoạ。比喻互相配合,互相呼应(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
一唱一和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一唱一和 Tìm thêm nội dung cho: 一唱一和