Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唱, chiết tự chữ SƯỚNG, XANG, XƯỚNG, XẮNG, XẲNG, XẴNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唱:
唱
Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3
1. [歌唱] ca xướng 2. [高唱] cao xướng 3. [酬唱] thù xướng 4. [唱歌] xướng ca 5. [唱喏] xướng nhạ 6. [唱籍] xướng tịch;
唱 xướng
Nghĩa Trung Việt của từ 唱
(Động) Hát, ca.◎Như: xướng ca 唱歌 ca hát, hợp xướng 合唱 hợp ca.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ngư ca tam xướng yên hồ khoát 漁歌三唱烟湖闊 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Chài ca mấy khúc, khói hồ rộng mênh mông.
(Động) Kêu, gọi to.
◎Như: xướng danh 唱名 gọi tên.
(Động) Đề ra, phát khởi.
§ Thông xướng 倡.
(Danh) Chỉ chung thi từ, ca khúc.
◎Như: tuyệt xướng 絕唱, tiểu xướng 小唱.
xướng, như "hát xướng" (vhn)
xẳng, như "nói xẳng (cứng cỏi)" (btcn)
xang, như "xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)" (btcn)
sướng, như "sung sướng" (gdhn)
xắng, như "xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)" (gdhn)
xẵng, như "nói xẵng; rượu còn xẵng lắm" (gdhn)
Nghĩa của 唱 trong tiếng Trung hiện đại:
[chàng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: XƯỚNG
1. hát; ca; hát ca; xướng。口中发出(乐音);依照乐律发出声音。
歌唱 。
hát ca.
唱 戏。
diễn hí khúc.
独唱
。 đơn ca.
合唱 。
hợp ca.
演唱
。 diễn xướng.
2. kêu to。大声叫。
唱 名。
kêu tên.
鸡唱 三遍。
gà gáy ba lần.
3. bài hát; lời ca。(唱 儿)歌曲;唱词。
小唱 。
bài hát ngắn.
4. họ Xướng。 姓。
Từ ghép:
唱白脸 ; 唱本 ; 唱独角戏 ; 唱段 ; 唱对台戏 ; 唱反调 ; 唱高调 ; 唱歌 ; 唱功 ; 唱工 ; 唱和 ; 唱机 ; 唱片儿 ; 唱片 ; 唱票 ; 唱腔 ; 唱喏 ; 唱双簧 ; 唱头 ; 唱戏 ; 唱针
Số nét: 11
Hán Việt: XƯỚNG
1. hát; ca; hát ca; xướng。口中发出(乐音);依照乐律发出声音。
歌唱 。
hát ca.
唱 戏。
diễn hí khúc.
独唱
。 đơn ca.
合唱 。
hợp ca.
演唱
。 diễn xướng.
2. kêu to。大声叫。
唱 名。
kêu tên.
鸡唱 三遍。
gà gáy ba lần.
3. bài hát; lời ca。(唱 儿)歌曲;唱词。
小唱 。
bài hát ngắn.
4. họ Xướng。 姓。
Từ ghép:
唱白脸 ; 唱本 ; 唱独角戏 ; 唱段 ; 唱对台戏 ; 唱反调 ; 唱高调 ; 唱歌 ; 唱功 ; 唱工 ; 唱和 ; 唱机 ; 唱片儿 ; 唱片 ; 唱票 ; 唱腔 ; 唱喏 ; 唱双簧 ; 唱头 ; 唱戏 ; 唱针
Chữ gần giống với 唱:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱
| sướng | 唱: | sung sướng |
| xang | 唱: | xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm) |
| xướng | 唱: | hát xướng |
| xắng | 唱: | xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối) |
| xẳng | 唱: | nói xẳng (cứng cỏi) |
| xẵng | 唱: | nói xẵng; rượu còn xẵng lắm |

Tìm hình ảnh cho: 唱 Tìm thêm nội dung cho: 唱
