Chữ 唱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唱, chiết tự chữ SƯỚNG, XANG, XƯỚNG, XẮNG, XẲNG, XẴNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唱:

唱 xướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唱

Chiết tự chữ sướng, xang, xướng, xắng, xẳng, xẵng bao gồm chữ 口 昌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唱 cấu thành từ 2 chữ: 口, 昌
  • khẩu
  • xương
  • xướng [xướng]

    U+5531, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chang4;
    Việt bính: coeng3
    1. [歌唱] ca xướng 2. [高唱] cao xướng 3. [酬唱] thù xướng 4. [唱歌] xướng ca 5. [唱喏] xướng nhạ 6. [唱籍] xướng tịch;

    xướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 唱

    (Động) Hát, ca.
    ◎Như: xướng ca
    ca hát, hợp xướng hợp ca.
    ◇Nguyễn Trãi : Ngư ca tam xướng yên hồ khoát (Chu trung ngẫu thành ) Chài ca mấy khúc, khói hồ rộng mênh mông.

    (Động)
    Kêu, gọi to.
    ◎Như: xướng danh gọi tên.

    (Động)
    Đề ra, phát khởi.
    § Thông xướng .

    (Danh)
    Chỉ chung thi từ, ca khúc.
    ◎Như: tuyệt xướng , tiểu xướng .

    xướng, như "hát xướng" (vhn)
    xẳng, như "nói xẳng (cứng cỏi)" (btcn)
    xang, như "xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)" (btcn)
    sướng, như "sung sướng" (gdhn)
    xắng, như "xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)" (gdhn)
    xẵng, như "nói xẵng; rượu còn xẵng lắm" (gdhn)

    Nghĩa của 唱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chàng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: XƯỚNG
    1. hát; ca; hát ca; xướng。口中发出(乐音);依照乐律发出声音。
    歌唱 。
    hát ca.
    唱 戏。
    diễn hí khúc.
    独唱
    。 đơn ca.
    合唱 。
    hợp ca.
    演唱
    。 diễn xướng.
    2. kêu to。大声叫。
    唱 名。
    kêu tên.
    鸡唱 三遍。
    gà gáy ba lần.
    3. bài hát; lời ca。(唱 儿)歌曲;唱词。
    小唱 。
    bài hát ngắn.
    4. họ Xướng。 姓。
    Từ ghép:
    唱白脸 ; 唱本 ; 唱独角戏 ; 唱段 ; 唱对台戏 ; 唱反调 ; 唱高调 ; 唱歌 ; 唱功 ; 唱工 ; 唱和 ; 唱机 ; 唱片儿 ; 唱片 ; 唱票 ; 唱腔 ; 唱喏 ; 唱双簧 ; 唱头 ; 唱戏 ; 唱针

    Chữ gần giống với 唱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 唱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唱 Tự hình chữ 唱 Tự hình chữ 唱 Tự hình chữ 唱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

    sướng:sung sướng
    xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
    xướng:hát xướng
    xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
    xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
    xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm
    唱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唱 Tìm thêm nội dung cho: 唱