Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一塌刮子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一塌刮子:
Nghĩa của 一塌刮子 trong tiếng Trung hiện đại:
[yītāguā·zi] 1. tất cả。通通。
2. tổng cộng; gộp chung lại。总共加在一起。
2. tổng cộng; gộp chung lại。总共加在一起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塌
| tháp | 塌: | tháp (sụp đổ; lõm sâu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刮
| quát | 刮: | quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 一塌刮子 Tìm thêm nội dung cho: 一塌刮子
