Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塌, chiết tự chữ THÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塌:
塌
Pinyin: ta1;
Việt bính: taap3;
塌 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 塌
(Động) Đổ, sụp, sập, vỡ lở.◎Như: đảo tháp 倒塌 đổ sập, tường tháp liễu 墻塌了 tường đổ rồi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chúng chư hầu thính đắc quan ngoại cổ thanh đại chấn, hảm thanh đại cử, như thiên tồi địa tháp 眾諸侯聽得關外鼓聲大振, 喊聲大舉, 如天摧地塌 (Đệ ngũ hồi) Các chư hầu nghe thấy ngoài cửa quan tiếng trống rung chuyển, tiếng la hét ầm ĩ, như trời long đất lở.
(Động) Hóp, hõm, lõm.
◎Như: sấu đắc lưỡng nhãn đô tháp tiến khứ liễu 瘦得兩眼都塌進去了 gầy đến nỗi hai mắt hõm cả vào trong.
(Động) Suy yếu, suy kém.
◎Như: lô tử lí cửu bất thiêm thán, hỏa tháp liễu 爐子裡久不添炭, 火塌了 trong lò lâu không thêm than, lửa cháy yếu rồi.
tháp, như "tháp (sụp đổ; lõm sâu)" (gdhn)
Nghĩa của 塌 trong tiếng Trung hiện đại:
[tā]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: THÁP
1. đổ; sụp; sụt。(支架起来的东西)倒下或陷下。
倒塌
sụp đổ
六孔桥塌了一孔。
cầu sáu vòm sụt mất một vòm rồi.
2. lõm xuống; lõm; tẹt; lún xuống。凹下。
塌鼻梁
mũi tẹt; mũi gãy
年糕越蒸越往下塌。
bánh chưng càng hấp càng lõm xuống.
3. yên; giữ bình tĩnh。安定;镇定。
塌下心来。
giữ bình tĩnh
Từ ghép:
塌车 ; 塌方 ; 塌架 ; 塌实 ; 塌台 ; 塌陷 ; 塌心 ; 塌秧
Số nét: 13
Hán Việt: THÁP
1. đổ; sụp; sụt。(支架起来的东西)倒下或陷下。
倒塌
sụp đổ
六孔桥塌了一孔。
cầu sáu vòm sụt mất một vòm rồi.
2. lõm xuống; lõm; tẹt; lún xuống。凹下。
塌鼻梁
mũi tẹt; mũi gãy
年糕越蒸越往下塌。
bánh chưng càng hấp càng lõm xuống.
3. yên; giữ bình tĩnh。安定;镇定。
塌下心来。
giữ bình tĩnh
Từ ghép:
塌车 ; 塌方 ; 塌架 ; 塌实 ; 塌台 ; 塌陷 ; 塌心 ; 塌秧
Chữ gần giống với 塌:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塌
| tháp | 塌: | tháp (sụp đổ; lõm sâu) |

Tìm hình ảnh cho: 塌 Tìm thêm nội dung cho: 塌
