Chữ 塌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塌, chiết tự chữ THÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塌:

塌 tháp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塌

Chiết tự chữ tháp bao gồm chữ 土 日 羽 hoặc 土 曰 羽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 塌 cấu thành từ 3 chữ: 土, 日, 羽
  • thổ, đỗ, độ
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • võ, vũ
  • 2. 塌 cấu thành từ 3 chữ: 土, 曰, 羽
  • thổ, đỗ, độ
  • viết, vít, vất, vết
  • võ, vũ
  • tháp [tháp]

    U+584C, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ta1;
    Việt bính: taap3;

    tháp

    Nghĩa Trung Việt của từ 塌

    (Động) Đổ, sụp, sập, vỡ lở.
    ◎Như: đảo tháp
    đổ sập, tường tháp liễu tường đổ rồi.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Chúng chư hầu thính đắc quan ngoại cổ thanh đại chấn, hảm thanh đại cử, như thiên tồi địa tháp , , (Đệ ngũ hồi) Các chư hầu nghe thấy ngoài cửa quan tiếng trống rung chuyển, tiếng la hét ầm ĩ, như trời long đất lở.

    (Động)
    Hóp, hõm, lõm.
    ◎Như: sấu đắc lưỡng nhãn đô tháp tiến khứ liễu gầy đến nỗi hai mắt hõm cả vào trong.

    (Động)
    Suy yếu, suy kém.
    ◎Như: lô tử lí cửu bất thiêm thán, hỏa tháp liễu , trong lò lâu không thêm than, lửa cháy yếu rồi.
    tháp, như "tháp (sụp đổ; lõm sâu)" (gdhn)

    Nghĩa của 塌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tā]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 13
    Hán Việt: THÁP
    1. đổ; sụp; sụt。(支架起来的东西)倒下或陷下。
    倒塌
    sụp đổ
    六孔桥塌了一孔。
    cầu sáu vòm sụt mất một vòm rồi.
    2. lõm xuống; lõm; tẹt; lún xuống。凹下。
    塌鼻梁
    mũi tẹt; mũi gãy
    年糕越蒸越往下塌。
    bánh chưng càng hấp càng lõm xuống.
    3. yên; giữ bình tĩnh。安定;镇定。
    塌下心来。
    giữ bình tĩnh
    Từ ghép:
    塌车 ; 塌方 ; 塌架 ; 塌实 ; 塌台 ; 塌陷 ; 塌心 ; 塌秧

    Chữ gần giống với 塌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

    Chữ gần giống 塌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塌 Tự hình chữ 塌 Tự hình chữ 塌 Tự hình chữ 塌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塌

    tháp:tháp (sụp đổ; lõm sâu)
    塌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塌 Tìm thêm nội dung cho: 塌