Từ: 一头儿沉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一头儿沉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一头儿沉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yītóurchén] 1. bàn làm việc (bàn làm việc một đầu có tủ hoặc hộc tủ, một đầu không có.)。书桌或办公桌的一种构造形式,一头有柜子或抽屉,另一头没有。也指这种形式的桌子。
2. thiên lệch; nghiêng về một bên; thiên vị。比喻进行调解时偏袒一方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu
一头儿沉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一头儿沉 Tìm thêm nội dung cho: 一头儿沉