Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一头儿沉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一头儿沉:
Nghĩa của 一头儿沉 trong tiếng Trung hiện đại:
[yītóurchén] 1. bàn làm việc (bàn làm việc một đầu có tủ hoặc hộc tủ, một đầu không có.)。书桌或办公桌的一种构造形式,一头有柜子或抽屉,另一头没有。也指这种形式的桌子。
2. thiên lệch; nghiêng về một bên; thiên vị。比喻进行调解时偏袒一方。
2. thiên lệch; nghiêng về một bên; thiên vị。比喻进行调解时偏袒一方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉
| chìm | 沉: | chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) |
| chằm | 沉: | chằm nón (khâu nón) |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngằm | 沉: | đau ngằm ngằm |
| tròm | 沉: | tròm trèm |
| trầm | 沉: | trầm lặng |
| trằm | 沉: | trằm trồ |
| đẫm | 沉: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đắm | 沉: | đắm đuối, say đắm |
| đẵm | 沉: | đẵm máu |

Tìm hình ảnh cho: 一头儿沉 Tìm thêm nội dung cho: 一头儿沉
