Từ: 一年生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一年生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一年生 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīniánshēng] sống một năm; cây hàng năm; cây ngắn ngày (thực vật có chu kỳ sống là một năm.)。在当年之内完成全部生活周期的(种子萌发、长出根、茎、叶,开花,结果,植物体死亡),如大豆、花生、水稻等植物都是一年生的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
一年生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一年生 Tìm thêm nội dung cho: 一年生