Từ: 一技之长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一技之长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一技之长 trong tiếng Trung hiện đại:

[yījìzhīcháng] Hán Việt: NHẤT KỸ CHI TRƯỜNG
nhất nghệ tinh; thành thạo một nghề。指某一种技术特长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
一技之长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一技之长 Tìm thêm nội dung cho: 一技之长