Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一把死拿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一把死拿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一把死拿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yībǎsǐná] cứng nhắc; bảo thủ。 (一把死拿儿)形容固执成法,不肯变通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)
一把死拿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一把死拿 Tìm thêm nội dung cho: 一把死拿