Từ: 一步一个脚印儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一步一个脚印儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一步一个脚印儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yībùyīgèjiǎoyìnr] vững vàng chắc chắn; đi bước nào chắc bước nấy。比喻做事塌实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
一步一个脚印儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一步一个脚印儿 Tìm thêm nội dung cho: 一步一个脚印儿