Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一盘散沙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一盘散沙:
Nghĩa của 一盘散沙 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīpánsǎnshā] Hán Việt: NHẤT BÀN TÁN SA
năm bè bảy mảng; chia rẽ; không đoàn kết。比喻分散的、不团结的状态。
năm bè bảy mảng; chia rẽ; không đoàn kết。比喻分散的、不团结的状态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘
| bàn | 盘: | bàn cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙
| nhểu | 沙: | nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi) |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sà | 沙: | sà xuống |
| xoà | 沙: | tóc xoà; xuề xoà, cười xoà |

Tìm hình ảnh cho: 一盘散沙 Tìm thêm nội dung cho: 一盘散沙
