Từ: 一盘散沙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一盘散沙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一盘散沙 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīpánsǎnshā] Hán Việt: NHẤT BÀN TÁN SA
năm bè bảy mảng; chia rẽ; không đoàn kết。比喻分散的、不团结的状态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà
一盘散沙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一盘散沙 Tìm thêm nội dung cho: 一盘散沙