Từ: 一相情愿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一相情愿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一相情愿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīxiāngqíngyuàn] Hán Việt: NHẤT TƯƠNG TÌNH NGUYỆN
chỉ theo ý mình; một mực theo ý mình。处理彼此有关的事情时,只管自己愿意,不管对方愿意不愿意;泛指办事时全从主观愿望出发,不考虑客观条件。"相"也作厢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện
一相情愿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一相情愿 Tìm thêm nội dung cho: 一相情愿