Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一相情愿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一相情愿:
Nghĩa của 一相情愿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīxiāngqíngyuàn] Hán Việt: NHẤT TƯƠNG TÌNH NGUYỆN
chỉ theo ý mình; một mực theo ý mình。处理彼此有关的事情时,只管自己愿意,不管对方愿意不愿意;泛指办事时全从主观愿望出发,不考虑客观条件。"相"也作厢。
chỉ theo ý mình; một mực theo ý mình。处理彼此有关的事情时,只管自己愿意,不管对方愿意不愿意;泛指办事时全从主观愿望出发,不考虑客观条件。"相"也作厢。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿
| nguyền | 愿: | thề nguyền |
| nguyện | 愿: | ý nguyện |

Tìm hình ảnh cho: 一相情愿 Tìm thêm nội dung cho: 一相情愿
