Từ: 一知半解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一知半解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一知半解 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīzhībànjiě] Hán Việt: NHẤT TRI BÁN GIẢI
kiến thức nửa vời; hiểu biết lơ mơ; hiểu biết nông cạn。知道得不全面,理解得不透彻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
一知半解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一知半解 Tìm thêm nội dung cho: 一知半解