Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一知半解 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一知半解:
Nghĩa của 一知半解 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīzhībànjiě] Hán Việt: NHẤT TRI BÁN GIẢI
kiến thức nửa vời; hiểu biết lơ mơ; hiểu biết nông cạn。知道得不全面,理解得不透彻。
kiến thức nửa vời; hiểu biết lơ mơ; hiểu biết nông cạn。知道得不全面,理解得不透彻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |

Tìm hình ảnh cho: 一知半解 Tìm thêm nội dung cho: 一知半解
