Từ: 一筹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一筹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一筹 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīchóu] một nước; một bước; một cấp。计数的一根竹签。借指一着。
他的思维能力比一般人高出一筹。
năng lực tư duy của anh ấy cao hơn người bình thường một bậc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筹

trù:trù tính, dự trù
一筹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一筹 Tìm thêm nội dung cho: 一筹