Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一箭双雕 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一箭双雕:
Nghĩa của 一箭双雕 trong tiếng Trung hiện đại:
[yījiànshuāngdiāo] Hán Việt: NHẤT TIỄN SONG ĐIÊU
một công đôi việc; một mũi tên trúng hai con nhạn。比喻一举两得。
một công đôi việc; một mũi tên trúng hai con nhạn。比喻一举两得。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭
| tiễn | 箭: | cung tiễn; hoả tiễn |
| tên | 箭: | mũi tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 双
| rong | 双: | rong ruổi |
| rông | 双: | rông rài, chạy rông |
| song | 双: | song le, song song |
| xong | 双: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕
| điêu | 雕: | chim điêu (chim ưng) |

Tìm hình ảnh cho: 一箭双雕 Tìm thêm nội dung cho: 一箭双雕
