Từ: 一箭双雕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一箭双雕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一箭双雕 trong tiếng Trung hiện đại:

[yījiànshuāngdiāo] Hán Việt: NHẤT TIỄN SONG ĐIÊU
một công đôi việc; một mũi tên trúng hai con nhạn。比喻一举两得。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕

điêu:chim điêu (chim ưng)
一箭双雕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一箭双雕 Tìm thêm nội dung cho: 一箭双雕