Cao su chống va đập cửa

Chữ 双 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 双, chiết tự chữ RONG, RÔNG, SONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双:

双 song

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 双

Chiết tự chữ rong, rông, song bao gồm chữ 又 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

双 cấu thành từ 2 chữ: 又, 又
  • hựu, lại
  • hựu, lại
  • song [song]

    U+53CC, tổng 4 nét, bộ Hựu 又
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 雙;
    Pinyin: shuang1;
    Việt bính: soeng1;

    song

    Nghĩa Trung Việt của từ 双

    Cũng như chữ .Giản thể của chữ .

    song, như "song le, song song" (vhn)
    rong, như "rong ruổi" (gdhn)
    rông, như "rông rài, chạy rông" (gdhn)

    Nghĩa của 双 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (雙)
    [shuāng]
    Bộ: 又 - Hựu
    Số nét: 5
    Hán Việt: SONG
    1. đôi; hai。两个(多为对称的, 跟"单"相对)。
    双翅。
    đôi cánh.
    举双手赞成。
    giơ hai tay tán thành.
    思想劳动双丰收。
    tư tưởng và lao động đều gặt hái được những thành quả tốt đẹp.
    男女双方。
    đôi bên nam nữ.

    2. đôi。用于成对的东西。
    一双鞋。
    một đôi giày.
    一双手。
    đôi tay.
    买双袜子。
    mua đôi vớ; mua đôi bít tấc
    3. chẵn。偶数的(跟"单"相对)。
    双数。
    số chẵn.
    双号。
    nhà số chẵn.
    4. gấp đôi; kép。加倍的。
    双份。
    hai xuất.
    5. họ Song。(Shuāng)姓。
    Từ ghép:
    双胞胎 ; 双边 ; 双宾语 ; 双重 ; 双重人格 ; 双唇音 ; 双打 ; 双方 ; 双峰驼 ; 双杠 ; 双钩 ; 双关 ; 双管齐下 ; 双轨 ; 双簧 ; 双簧管 ; 双季稻 ; 双料 ; 双抢 ; 双亲 ; 双球菌 ; 双曲线 ; 双全 ; 双身子 ; 双生 ; 双声 ; 双数 ; 双糖 ; 双响 ; 双星 ; 双眼皮 ; 双氧水 ; 双职工 ; 双子叶植物

    Chữ gần giống với 双:

    , , , , , , 𠬛, 𠬠,

    Dị thể chữ 双

    , ,

    Chữ gần giống 双

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 双 Tự hình chữ 双 Tự hình chữ 双 Tự hình chữ 双

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

    rong:rong ruổi
    rông:rông rài, chạy rông
    song:song le, song song
    xong: 
    双 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 双 Tìm thêm nội dung cho: 双