Từ: 一蟹不如一蟹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一蟹不如一蟹:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 蟹 • 不 • 如 • 一 • 蟹
Nghĩa của 一蟹不如一蟹 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīxièbùrúyīxiè] Hán Việt: NHẤT GIẢI BẤT NHƯ NHẤT GIẢI
ngày càng lụn bại; cái sau kém hơn cái trước (Ngải Tử đi đến vùng duyên hải, nhìn thấy con vật vừa dẹp vừa tròn, có nhiều chân. Ông ấy không biết là con gì liền hỏi cư dân địa phương họ nói đó là con cua. Sau đó Ngải Tử nhìn thấy mấy loại cua nữa nhưng nó nhỏ hơn loại trước đây, Ngải Tử than thở "sao các loại cua không như nhau". Sau này ví với cái sau kém hơn cái trước.)。艾子来到沿海的地方,看见一物扁而圆,有很多腿。他不认识,就问当地居民,当地人告诉他那是一种 螃蟹。后来艾子又看到了好几种螃蟹,但一种比一种小,艾子叹了口气说:"怎么一蟹不如一蟹呢!" (见 于托名苏轼的《艾子杂说》)后来比喻一个比一个糟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟹
| giải | 蟹: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟹
| giải | 蟹: | con giải (tên một loại rùa lớn) |