Từ: 一贫如洗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一贫如洗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一贫如洗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīpínrúxǐ] Hán Việt: NHẤT BẦN NHƯ TẨY
nghèo rớt mồng tơi; nghèo xác xơ 。形容穷得一无所有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
一贫如洗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一贫如洗 Tìm thêm nội dung cho: 一贫如洗