Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一贫如洗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一贫如洗:
Nghĩa của 一贫如洗 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīpínrúxǐ] Hán Việt: NHẤT BẦN NHƯ TẨY
nghèo rớt mồng tơi; nghèo xác xơ 。形容穷得一无所有。
nghèo rớt mồng tơi; nghèo xác xơ 。形容穷得一无所有。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫
| bần | 贫: | bần cùng; bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗
| dẫy | 洗: | dẫy cỏ; ruồng dẫy |
| giẫy | 洗: | giẫy cỏ |
| rải | 洗: | rải rác |
| rảy | 洗: | rảy nước |
| tiển | 洗: | tiển (tên họ) |
| tẩy | 洗: | tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy |

Tìm hình ảnh cho: 一贫如洗 Tìm thêm nội dung cho: 一贫如洗
