Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 贫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贫, chiết tự chữ BẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贫:

贫 bần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贫

Chiết tự chữ bần bao gồm chữ 分 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贫 cấu thành từ 2 chữ: 分, 贝
  • phân, phần, phận
  • bối
  • bần [bần]

    U+8D2B, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 貧;
    Pinyin: pin2;
    Việt bính: pan4;

    bần

    Nghĩa Trung Việt của từ 贫

    Giản thể của chữ .
    bần, như "bần cùng; bần thần" (gdhn)

    Nghĩa của 贫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (貧)
    [pín]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 11
    Hán Việt: BẦN
    1. nghèo; bần; túng; nghèo túng。穷(跟"富"相对)。
    贫农。
    bần nông.
    贫民。
    dân nghèo.
    贫苦。
    nghèo khổ.
    2. thiếu thốn; khuyết; ít。缺少;不足。
    贫血。
    thiếu máu.
    3. lắm mồm; lắm điều; lắm lời; làu bàu; lảm nhảm。絮叨可厌。
    这个人嘴真贫。
    tên này thật lắm mồm.
    你老说那些话,听着怪贫的。
    mày cứ lảm nhảm hoài chuyện ấy, nghe chán chết đi được.
    Từ ghép:
    贫乏 ; 贫骨头 ; 贫骨头 ; 贫寒 ; 贫化 ; 贫瘠 ; 贫贱 ; 贫窭 ; 贫苦 ; 贫矿 ; 贫困 ; 贫民 ; 贫民窟 ; 贫农 ; 贫气 ; 贫穷 ; 贫弱 ; 贫下中农 ; 贫血 ; 贫油 ; 贫嘴 ; 贫嘴薄舌

    Chữ gần giống với 贫:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 贫

    ,

    Chữ gần giống 贫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贫 Tự hình chữ 贫 Tự hình chữ 贫 Tự hình chữ 贫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

    bần:bần cùng; bần thần
    贫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贫 Tìm thêm nội dung cho: 贫