Từ: 一面儿理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一面儿理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一面儿理 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīmiànrlǐ] lý lẽ phiến diện。一方面的理由;片面的道理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
一面儿理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一面儿理 Tìm thêm nội dung cho: 一面儿理