Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一面儿理 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一面儿理:
Nghĩa của 一面儿理 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīmiànrlǐ] lý lẽ phiến diện。一方面的理由;片面的道理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 一面儿理 Tìm thêm nội dung cho: 一面儿理
