Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一马平川 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一马平川:
Nghĩa của 一马平川 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīmǎpíngchuān] vùng đất bằng phẳng。能够纵马疾驰的平地。
翻过山岗,就是一马平川了。
qua hai ngọn đồi nữa là khu đất bằng phẳng rồi.
翻过山岗,就是一马平川了。
qua hai ngọn đồi nữa là khu đất bằng phẳng rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 川
| xiên | 川: | xiên xẹo; chữ xiên |
| xuyên | 川: | đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 一马平川 Tìm thêm nội dung cho: 一马平川
