Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一鳞半爪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一鳞半爪:
Nghĩa của 一鳞半爪 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīlínbànzhǎo] Hán Việt: NHẤT LÂN BÁN TRẢO
vụn vặt; linh tinh (một cái vẩy, nửa cái móng)。比喻零星片段的事物。也说东鳞西爪。
vụn vặt; linh tinh (một cái vẩy, nửa cái móng)。比喻零星片段的事物。也说东鳞西爪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳞
| lân | 鳞: | lân (vảy cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爪
| trảo | 爪: | trảo (móng vuốt) |
| trảu | 爪: | cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô) |
| trẩu | 爪: | xem trảo |
| vuốt | 爪: | nanh vuốt |

Tìm hình ảnh cho: 一鳞半爪 Tìm thêm nội dung cho: 一鳞半爪
