Chữ 鳞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳞, chiết tự chữ LÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳞:
鳞
Biến thể phồn thể: 鱗;
Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;
鳞 lân
lân, như "lân (vảy cá)" (gdhn)
Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;
鳞 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 鳞
Giản thể của chữ 鱗.lân, như "lân (vảy cá)" (gdhn)
Nghĩa của 鳞 trong tiếng Trung hiện đại:
[lín]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 23
Hán Việt: LÂN
1. động vật có vảy; hình vảy。鱼类、爬行动物和少数哺乳动物身体表面具有保护作用的薄片状组织,由角质、骨质等构成。
2. vảy。像鱼鳞的。
鳞茎。
thân củ.
鳞波。
sóng gợn lăn tăn.
遍体鳞伤。
vết thương chi chít; vết thương khắp người như vảy cá.
Từ ghép:
鳞波 ; 鳞次栉比 ; 鳞介 ; 鳞茎 ; 鳞片 ; 鳞伤 ; 鳞爪
Số nét: 23
Hán Việt: LÂN
1. động vật có vảy; hình vảy。鱼类、爬行动物和少数哺乳动物身体表面具有保护作用的薄片状组织,由角质、骨质等构成。
2. vảy。像鱼鳞的。
鳞茎。
thân củ.
鳞波。
sóng gợn lăn tăn.
遍体鳞伤。
vết thương chi chít; vết thương khắp người như vảy cá.
Từ ghép:
鳞波 ; 鳞次栉比 ; 鳞介 ; 鳞茎 ; 鳞片 ; 鳞伤 ; 鳞爪
Dị thể chữ 鳞
鱗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳞
| lân | 鳞: | lân (vảy cá) |

Tìm hình ảnh cho: 鳞 Tìm thêm nội dung cho: 鳞
