Chữ 鳞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳞, chiết tự chữ LÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳞:

鳞 lân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鳞

鳞

Chiết tự chữ 鳞

Chiết tự chữ lân bao gồm chữ 鱼 粦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳞 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 粦
  • 鱼 ngư
  • 粦 lân, lấn
  • lân [lân]

    U+9CDE, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鱗;
    Pinyin: lin2;
    Việt bính: leon4;

    鳞 lân

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳞

    Giản thể của chữ 鱗.
    lân, như "lân (vảy cá)" (gdhn)

    Nghĩa của 鳞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lín]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 23
    Hán Việt: LÂN
    1. động vật có vảy; hình vảy。鱼类、爬行动物和少数哺乳动物身体表面具有保护作用的薄片状组织,由角质、骨质等构成。
    2. vảy。像鱼鳞的。
    鳞茎。
    thân củ.
    鳞波。
    sóng gợn lăn tăn.
    遍体鳞伤。
    vết thương chi chít; vết thương khắp người như vảy cá.
    Từ ghép:
    鳞波 ; 鳞次栉比 ; 鳞介 ; 鳞茎 ; 鳞片 ; 鳞伤 ; 鳞爪

    Chữ gần giống với 鳞:

    鳜, 鳝, 鳞, 鳟,

    Dị thể chữ 鳞

    鱗,

    Chữ gần giống 鳞

    鲅, 鲰, 鲸, 鲷, 鲶, 鲵, 鲴, 鲳, 鲲, 鲱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳞 Tự hình chữ 鳞 Tự hình chữ 鳞 Tự hình chữ 鳞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳞

    lân鳞:lân (vảy cá)
    鳞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳞 Tìm thêm nội dung cho: 鳞