Từ: 万事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万事 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànshì] mọi việc; muôn việc; vạn sự。一切事情。
万事大吉(一切事情都很圆满顺利)
tất cả đều thuận lợi; may mắn.
万事亨通(一切事情都很顺利)
mọi việc đều trôi chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
万事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万事 Tìm thêm nội dung cho: 万事